Báo Cáo Chi Phí Thi Công Văn Phòng 2025
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ TÍNH THEO USD/FT 2
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ TÍNH THEO ĐƠN VỊ ĐO VÀ ĐỒNG NỘI ĐỊA
KHU VỰC
THÀNH PHỐ
THI CÔNG NÂNG CẤP
HOÀN TRẢ
KHU VỰC
THÀNH PHỐ
ĐƠN VỊ
THI CÔNG NÂNG CẤP
HOÀN TRẢ
ÚC & NEW ZEALAND
ADELAIDE
141
85
23
ÚC & NEW ZEALAND
ADELAIDE
AUD/m 2
2,451
1,480
400
ÚC & NEW ZEALAND
BRISBANE
146
88
24
ÚC & NEW ZEALAND
BRISBANE
AUD/m 2
2,548
1,532
418
ÚC & NEW ZEALAND
CANBERRA
172
91
24
ÚC & NEW ZEALAND
CANBERRA
AUD/m 2
2,998
1,584
418
ÚC & NEW ZEALAND
MELBOURNE
150
90
25
ÚC & NEW ZEALAND
MELBOURNE
AUD/m 2
2,607
1,567
435
ÚC & NEW ZEALAND
PERTH
141
85
23
ÚC & NEW ZEALAND
PERTH
AUD/m 2
2,453
1,480
400
ÚC & NEW ZEALAND
SYDNEY
153
92
25
ÚC & NEW ZEALAND
SYDNEY
AUD/m 2
2,665
1,602
435
ÚC & NEW ZEALAND
AUCKLAND
158
95
26
ÚC & NEW ZEALAND
AUCKLAND
NZD/m 2
3,043
1,828
500
TRUNG QUỐC ĐẠI LỤC
BẮC KINH
100
40
10
TRUNG QUỐC ĐẠI LỤC
BẮC KINH
RMB/m 2
7,857
3,143
786
TRUNG QUỐC ĐẠI LỤC
QUẢNG CHÂU
92
40
10
TRUNG QUỐC ĐẠI LỤC
QUẢNG CHÂU
RMB/m 2
7,228
3,143
786
TRUNG QUỐC
HONG KONG
160
77
38
TRUNG QUỐC
HONG KONG
HKD/ft²
1,243
598
295
TRUNG QUỐC ĐẠI LỤC
THƯỢNG HẢI
96
42
10
TRUNG QUỐC ĐẠI LỤC
THƯỢNG HẢI
RMB/m 2
7,543
3,300
786
TRUNG QUỐC ĐẠI LỤC
THÂM QUYẾN
94
41
10
TRUNG QUỐC ĐẠI LỤC
THÂM QUYẾN
RMB/m 2
7,386
3,221
786
TRUNG QUỐC ĐẠI LỤC
ĐÀI BẮC
110
111
27
TRUNG QUỐC ĐẠI LỤC
ĐÀI BẮC
TWD/ping
128,162
129,327
31,458
ẤN ĐỘ
AHMEDABAD
65
57
9
ẤN ĐỘ
AHMEDABAD
INR/ft²
5,528
4,876
751
ẤN ĐỘ
BENGALURU
67
58
9
ẤN ĐỘ
BENGALURU
INR/ft²
5,699
4,973
750
ẤN ĐỘ
CHENNAI
65
55
8
ẤN ĐỘ
CHENNAI
INR/ft²
5,528
4,705
719
ẤN ĐỘ
DELHI
69
59
9
ẤN ĐỘ
DELHI
INR/ft²
5,868
5,047
768
ẤN ĐỘ
HYDERABAD
65
57
9
ẤN ĐỘ
HYDERABAD
INR/ft²
5,528
4,876
747
ẤN ĐỘ
KOLKATA
65
55
8
ẤN ĐỘ
KOLKATA
INR/ft²
5,553
4,705
721
ẤN ĐỘ
MUMBAI
73
66
10
ẤN ĐỘ
MUMBAI
INR/ft²
6,209
5,646
852
ẤN ĐỘ
PUNE
65
57
9
ẤN ĐỘ
PUNE
INR/ft²
5,528
4,876
751
BẮC Á
NAGOYA
187
79
47
BẮC Á
NAGOYA
JPY/tsubo
1,047,298
442,441
263,225
BẮC Á
OSAKA
191
80
48
BẮC Á
OSAKA
JPY/tsubo
1,069,700
448,042
268,825
BẮC Á
TOKYO
195
82
49
BẮC Á
TOKYO
JPY/tsubo
1,092,102
459,243
274,426
BẮC Á
BUSAN
143
77
19
BẮC Á
BUSAN
KRW/m 2
2,276,186
1,225,638
302,430
BẮC Á
SEOUL
156
86
23
BẮC Á
SEOUL
KRW/m 2
2,483,112
1,368,895
366,100
ĐÔNG NAM Á
JAKARTA
58
32
10
ĐÔNG NAM Á
JAKARTA
IDR/m 2
10,127,796
5,503,934
1,746,172
ĐÔNG NAM Á
KUALA LUMPUR
80
53
10
ĐÔNG NAM Á
KUALA LUMPUR
MYR/ft²
358
237
45
ĐÔNG NAM Á
MANILA
96
67
20
ĐÔNG NAM Á
MANILA
PHP/m 2
60,030
41,896
12,506
ĐÔNG NAM Á
SINGAPORE
140
58
18
ĐÔNG NAM Á
SINGAPORE
SGD/ft²
191
79
25
ĐÔNG NAM Á
BANGKOK
85
60
11
ĐÔNG NAM Á
BANGKOK
THB/m 2
31,414
22,175
4,065
ĐÔNG NAM Á
HÀ NỘI
63
33
5
ĐÔNG NAM Á
HÀ NỘI
VND/m 2
17,234,163
9,027,419
1,367,791
ĐÔNG NAM Á
TP HỒ CHÍ MINH
61
32
5
ĐÔNG NAM Á
TP HỒ CHÍ MINH
VND/m 2
16,687,047
8,753,861
1,367,791
Báo Cáo Chi Phí Thi Công Văn Phòng Châu Á Thái Bình Dương 2025 24
23
Cushman & Wakefield
Made with FlippingBook Annual report maker